Kiếm Trong Diễn Ðàn Show Threads  Show Posts

Trang Chủ

Go Back   Diễn đàn chia sẻ thông tin thú vị, kinh nghiệm, kỹ năng sống, học tập, làm việc > Kỹ năng là mồ hôi > Kiến thức chuyên ngành

Kiến thức chuyên ngành Hành trang đầu tiên cho sự thành công.

Trả lời
 
Ðiều Chỉnh Kiếm Trong Bài Xếp Bài
Old 04-28-2014, 11:09 AM   #1
thang
Administrator
 
thang's Avatar
 
Tham gia: May 2010
Bài gửi: 1,060
Default Cách dùng 12 thì trong Tiếng Anh




Những bài viết ngẫu nhiên trong Box:

thay đổi nội dung bởi: thang, 01-24-2018 lúc 02:45 PM
thang is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 01-24-2018, 02:45 PM   #2
thang
Administrator
 
thang's Avatar
 
Tham gia: May 2010
Bài gửi: 1,060
Default Thì hiện tại đơn

1. Thì Hiện Tại Đơn (Simple Present):

Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ thường

Khẳng định:S + V_S/ES + O
Phủ định: S+ DO/DOES + NOT + V(inf) +O
Nghi vấn: DO/DOES + S + V(inf) + O ?
Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ Tobe

Khẳng định: S+ AM/IS/ARE + O
Phủ định: S + AM/IS/ARE + NOT + O
Nghi vấn: AM/IS/ARE + S + O ?
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

Thì hiện tại đơn trong câu thường có những từ sau: Every, always, often , usually, rarely , generally, frequently.

Cách dùng thì hiện tại đơn:

Thì hiện tại đơn nói về một sự thật hiển nhiên, một chân lý đúng. (Ex: The sun rises in the East and sets in the West.)
Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động thường xảy ra ở hiện tại. (Ex:I get up early every morning.)
Để nói lên khả năng của một người (Ex : Tùng plays tennis very well.)
Thì hiện tại đơn còn được dùng để nói về một dự định trong tương lại (EX:The football match starts at 20 o’clock.)
thang is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 01-24-2018, 02:46 PM   #3
thang
Administrator
 
thang's Avatar
 
Tham gia: May 2010
Bài gửi: 1,060
Default Thì hiện tại tiếp diễn

2. Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous):

Công thức thì hiện tại tiếp diễn:

Khẳng định: S +am/ is/ are + V_ing + O
Phủ định: S + am/ is/ are+ not + V_ing + O
Nghi vấn:Am/is/are+S + V_ing+ O ?
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn:

Thì hiện tại tiếp diễn trong câu thường có những cụm từ sau: At present, at the moment, now, right now, at, look, listen.…

Cách dùng:

Diễn tả hành động đang diễn ra và kéo dài trong hiện tại. (EX: She is going to school at the moment.)
Dùng để đề nghị, cảnh báo, mệnh lệnh. (Ex: Be quiet! The baby is sleeping in the bedroom.)
Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó từ ALWAYS. (Ex : He is always borrowing our books and then he doesn’t remember.)
Dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai theo kế hoạch đã định trước (Ex: I am flying to Moscow tomorrow.)
Diễn tả sự không hài lòng hoặc phàn nàn về việc gì đó khi trong câu có “always”. (Ex: She is always coming late.)
Lưu ý: Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ tri giác, nhận thức như : to be, see, hear,feel, realize, seem, remember, forget, understand, know, like , want , glance, think, smell, love, hate… (Ex: He wants to go for a cinema at the moment.)
thang is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 01-24-2018, 02:47 PM   #4
thang
Administrator
 
thang's Avatar
 
Tham gia: May 2010
Bài gửi: 1,060
Default Thì quá khứ đơn

3. Thì quá khứ đơn (Simple Past):

Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ thường

Khẳng định:S + V2/ED + O
Phủ định: S + did + not+ V(inf) + O
Nghi vấn: Did + S + V(inf) + O ?
Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ Tobe

.
Trong trường hợp dạng bị động của thì quá khứ đơn thì các bạn có thể dùng theo công thức bên dưới:

Khẳng định: S+ Were/Was + V_ed/V3
Phủ định: S + Were/Was + V_ed/V3
Nghi vấn: Were/Was + S + V_ed/V3 ?
Dấu hiệu nhận biết:

Các từ thường xuất hiện trong thì quá khứ đơn: Yesterday, ago , last night/ last week/ last month/ last year, ago(cách đây), when.

Cách dùng:

Dùng thì quá khứ đơn khi nói về một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ. (EX: I went to the concert last week; I met him yesterday.)
thang is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 01-24-2018, 02:48 PM   #5
thang
Administrator
 
thang's Avatar
 
Tham gia: May 2010
Bài gửi: 1,060
Default Thì quá khứ tiếp diễn

4.Thì quá khứ tiếp diễn

Công thức

Khẳng định: S + was/were + V_ing + O
Phủ định: S + was/were+ not + V_ing + O
Nghi vấn: Was/were+S+ V_ing + O ?
Dấu hiệu nhận biết:

Trong câu có trạng từ thời gian trong quá khứ với thời điểm xác định.
At + thời gian quá khứ (at 5 o’clock last night,…)
At this time + thời gian quá khứ. (at this time one weeks ago, …)
In + năm trong quá khứ (in 2010, in 2015)
In the past
Khi câu có “when” nói về một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác chen ngang vào.
thang is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 01-24-2018, 02:48 PM   #6
thang
Administrator
 
thang's Avatar
 
Tham gia: May 2010
Bài gửi: 1,060
Default Thì hiện tại hoàn thành

5. Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect):

Công thức

Khẳng định:S + have/ has + V3/ED+ O
Phủ định:S + have/ has+ NOT + V3/ED+ O
Nghi vấn:Have/ has + S+ V3/ED+ O ?
Dấu hiệu :

Trong thì hiện tại đơn thường có những từ sau: Already, not…yet, just, ever, never, since, for, recently, before…

Cách dùng

Nói về một hành động xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại, có thể xảy ra trong tương lai. (EX: John have worked for this company since 2005.)
Nói về hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không xác định được thời gian, và tập trung vào kết quả. (EX: I have met him several times)
thang is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 01-24-2018, 02:49 PM   #7
thang
Administrator
 
thang's Avatar
 
Tham gia: May 2010
Bài gửi: 1,060
Default Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

6. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous):

Công thức

Khẳng định: S + have/ has + been + V_ing + O
Phủ định: S + haven’t/ hasn’t + been + V-ing
Nghi vấn: Have/ Has + S + been + V-ing ?
Dấu hiệu nhận biết:

Trong câu thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn thường có các từ sau: All day, all week, since, for, for a long time, in the past week, recently, lately, up until now, and so far, almost every day this week, in recent years.

Cách dùng:

Dùng để nói về hành động xảy ra trong quá khứ diễn ra liên tục, tiếp tục kéo dài đến hiện tại. (EX: I have been working for 3 hours.)
Dùng để diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả của nó vẫn còn ở hiện tại. (EX: I am very tired now because I have been working hard for 10 hours.)
thang is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 01-24-2018, 02:50 PM   #8
thang
Administrator
 
thang's Avatar
 
Tham gia: May 2010
Bài gửi: 1,060
Default Quá khứ hoàn thành

7. Quá khứ hoàn thành (Past Perfect):

Công thức dùng:

Khẳng định: S + had + V3/ED + O
Phủ định: S + had+ not + V3/ED + O
Nghi vấn: Had +S + V3/ED + O ?
Dấu hiệu nhận biết:

Trong câu có các từ: After, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for….


Cách dùng

Diễn tả một hành động đã xảy ra, hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ. (EX: I had gone to school before Nhung came.)
thang is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 01-24-2018, 02:51 PM   #9
thang
Administrator
 
thang's Avatar
 
Tham gia: May 2010
Bài gửi: 1,060
Default Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Pas Perfect Continuous):

Công thức:

Khẳng định: S + had + been + V-ing + O
Phủ định: S + had+ not + been + V-ing
Nghi vấn: Had + S + been + V-ing ?
Dấu hiệu nhận biết:

Trong câu thường có: Until then, by the time, prior to that time, before, after.

Cách dùng:

Nói vềmột hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một hành động khác trong quá khứ. (EX: I had been typing for 3 hours before I finished my work.)
Nói về một hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một thời điểm được xác định trong quá khứ. (EX: Phong had been playing game for 5 hours before 12pm last night)
thang is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Old 01-24-2018, 02:51 PM   #10
thang
Administrator
 
thang's Avatar
 
Tham gia: May 2010
Bài gửi: 1,060
Default Tương lai đơn

9. Tương lai đơn (Simple Future):

Công thức:

Khẳng định:S + shall/will + V(infinitive) + O
Phủ định: S + shall/will + not + V(infinitive) + O
Nghi vấn: Shall/will+S + V(infinitive) + O ?
Dấu hiệu:

Trong câu thường có: tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year, in + thời gian…

Cách dùng:

Diễn tả dự định nhất thời xảy ra ngay tại lúc nói. (EX: Are you going to the Cinema? I will go with you.)
Nói về một dự đoán không có căn cứ. (EX: I think he will come to the party.)
Khi muốn yêu cầu, đề nghị. (EX: Will you please bring me a cellphone?)
thang is offline   Trả Lời Với Trích Dẫn
Trả lời

Bookmarks


Ðang đọc: 1 (0 thành viên và 1 khách)
 
Ðiều Chỉnh Kiếm Trong Bài
Kiếm Trong Bài:

Kiếm Chi Tiết
Xếp Bài

Quyền Sử Dụng
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

BB code is Mở
Smilies đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Tắt


Powered by:MTG

E-mail: admin@muathoigian.vn



ChipLove's Family